Chia sẻ về EF EPI

Mê-hi-cô

Thấp Điểm số EF EPI: 49,88 #7/14 ở Mỹ La tinh
SO SÁNH QUỐC GIA
43 TRÊN 72 QUỐC GIA
SO SÁNH QUỐC GIA

TÓM TẮT

  • $16.640,00
    Worldbank, 2009-2013 Tổng thu nhập quốc dân (GNI) bình quân đầu người được tính dựa trên sức mua tương đương được chuyển đổi sang tiền tệ quốc tế. Một đơn vị tiền tệ quốc tế có sức mua tương đương với một đô la Mỹ tại Mỹ. Mức trung bình toàn cầu của các quốc gia EF EPI khảo sát là 27,845 đô la Mỹ với biên độ từ 2,890 đô la Mỹ (Cam-pu-chia) đến 128,530 đô la Mỹ (Ca-ta). Đóng
  • 44,4%
    Worldbank, 2013 Mức độ sử dụng Internet cho biết tỷ lệ dân số của quốc gia có kết nối Internet. Kết quả trung bình toàn cầu 2014 của các quốc gia EF EPI khảo sát là 56.8% với biên độ từ 6.0% (Cam-pu-chia) đến 95.1% (Na Uy). Đóng
  • 19,1%
    Worldbank, 2006-2013 Các số liệu của Ngân hàng Thế giới thể hiện tỷ lệ phần trăm tổng chi tiêu chính phủ dành cho giáo dục. Tỷ lệ trung bình toàn cầu đối với các nước tham gia EF EPI từ 2010-2013 là 14.0% với biên độ từ 7.3% (A-déc-bai-dan) đến 31.3% (Thái Lan). Đóng
  • 8,47
    UN Human Development Reports, 2013 Số năm đào tạo trung bình là “số năm đi học trung bình của người dân từ 25 tuổi trở lên, được chuyển đổi từ mức độ học vấn của những người từ 25 tuổi trở lên dựa vào thời gian đào tạo chính thức của mỗi cấp độ. Mức trung vị 2013 của các quốc gia tham gia EF EPI là 9.2 năm với biên độ từ 2.5 (Y-ê-men ) đến 12.9 (Đức). Đóng
  • 121.736.809
    CIA World Factbook, 2014 Dân số là yếu tố có biên độ lớn nhất từ Lúc-xăm-bua với 520,672 người đến Trung Quốc với 1.36 tỷ người. Các số liệu của 2014 được lấy từ tài liệu CIA Thế giới Factbook (Dữ liệu thế giới của CIA). Đóng
  • Mê-hi-cô
  • Trung bình

XU HƯỚNG EF EPI

#18 / 44 Trung bình
2011
#37 / 52 Thấp
2012
#40 / 60 Thấp
2013
#39 / 63 Thấp
2014
#40 / 70 Thấp
2015
#43 / 72 Thấp
2016

MỨC ĐỘ THÔNG THẠO THEO KHU VỰC VÀ THÀNH PHỐ

    • Federal District
      53.50
    • Querétaro
      52.49
    • Sinaloa
      52.32
    • Nuevo León
      52.21
    • San Luis Potosi
      51.43
    • Guanajuato
      51.07
    • Aguascalientes
      50.39
    • Jalisco
      50.25
    • Yucatán
      49.32
    • Coahuila
      49.21
    • Chiapas
      48.64
    • Chihuahua
      48.16
    • Michoacán
      47.94
    • Tamaulipas
      47.88
    • Sonora
      47.84
    • Baja California Sur
      47.80
    • Durango
      47.59
    • Puebla
      47.34
    • Morelos
      47.14
    • Baja California
      46.76
    • Veracruz
      46.30
    • México
      45.91
    • Quintana Roo
      45.05
    • Oaxaca
      44.77
    • Hidalgo
      44.74
    • Campeche
      44.66
    • Tabasco
      44.11
    • Guerrero
      44.10
    • Mexico City
      53.50
    • Monterrey
      53.09
    • Culiacan
      53.05
    • Queretaro
      52.04
    • Cancún
      49.91
    • Guadalajara
      49.78
    • Ciudad Juárez
      48.18
    • Mexicali
      47.39
    • Puebla
      47.13
    • Toluca
      46.99

NĂNG LỰC ANH NGỮ THEO GIỚI TÍNH

#43 Mê-hi-cô Điểm số EF EPI: 49,88

Các Mức Độ Thông Thạo:

  • Rất cao
  • Cao
  • Trung bình
  • Thấp
  • Rất Thấp
Đọc thêm

SO SÁNH

So sánh các quốc gia và khuc vực dựa trên các đặc tính quan trọng như năng lực Anh ngữ, Thu nhập quốc dân, và mức chi tiêu cho Giáo dục.

Mê-hi-cô vs. Chọn Quốc gia

SO SÁNH

Tìm hiểu thêm về các báo cáo EF EPI

EF EPI-s

EF English Proficiency Index for Schools

Bảng xếp hạng năng lực ngôn ngữ EF (EF EPI-s) là công trình nghiên cứu khả năng tiếp thu Tiếng Anh dành cho học sinh cấp 2 và cấp 3.

EF EPI-c

EF English Proficiency Index for Companies 2016

Chỉ số Thông thạo Anh ngữ EF dành cho các Công ty (English Proficiency Index for Companies hay EF EPI-c) là đánh giá các kỹ năng tiếng Anh của lực lượng lao động toàn cầu.

Tham gia EF EPI

EF Standard English Test

Tham gia vào báo cáo EF EPI tiếp theo bằng cách thực hiện EF SET – bài kiểm tra tiếng Anh tiêu chuẩn miễn phí đầu tiên trên thế giới.