Change country or region
So sánh
So sánh các quốc gia và khuc vực dựa trên các đặc tính quan trọng như năng lực Anh ngữ, Thu nhập quốc dân, và mức chi tiêu cho Giáo dục.
Chọn quốc gia vs. Chọn quốc gia So sánh
Country One
vs
Country Two
Chia sẻ kết quả của 2018
Chọn quốc gia
Châu Âu
- ĐIểm trung bình khu vực
- Thụy Điển
- Hà Lan
- Na Uy
- Đan Mạch
- Lúc-xăm-bua
- Phần Lan
- Xlô-ven-ni-a
- Đức
- Bỉ
- Áo
- Ba Lan
- Thụy Sĩ
- Ru-ma-ni
- Croatia
- Xéc-bi-a
- Bồ Đào Nha
- Cộng hòa Séc
- Hung-ga-ri
- Hy Lạp
- Xlô-va-ki-a
- Bun-ga-ri
- Lít-va
- Tây Ban Nha
- Ý
- Pháp
- Belarus
- Nga
- U-crai-na
- Georgia
- Albania
- Thổ Nhĩ Kỳ
- A-déc-bai-dan
Châu Á
- ĐIểm trung bình khu vực
- Xinh-ga-po
- Phi-líp-pin
- Ma-lai-xi-a
- Ấn Độ
- Hồng Kông
- Hàn Quốc
- Việt Nam
- Ma Cao
- Trung Quốc
- Đài Loan
- Nhật Bản
- Pa-ki-xtan
- In-đô-nê-xi-a
- Xri Lan-ca
- Bangladesh
- Thái Lan
- Ca-dắc-xtan
- Myanmar
- Afghanistan
- Cam-pu-chia
- Uzbekistan
Châu Mỹ Latinh
- ĐIểm trung bình khu vực
- Ác-hen-ti-na
- Cốt-xta Ri-ca
- Cộng hòa Đô-mi-ni-ca
- U-ru-goay
- Chi-lê
- Bra-xin
- Goa-tê-ma-la
- Pa-na-ma
- Mê-hi-cô
- Pê-ru
- Cô-lôm-bi-a
- Bolivia
- Ê-cu-a-đo
- Honduras
- En Xan-va-đo
- Nicaragua
- Vê-nê-xu-ê-la
Châu Phi
- ĐIểm trung bình khu vực
- Nam Phi
- Nigeria
- Senegal
- Ethiopia
- Ai Cập
- Ma-rốc
- Tuy-ni-di
- An-giê-ri
- Li-bi
Trung Đông
- ĐIểm trung bình khu vực
- Lebanon
- I-ran
- Các Tiểu VQ Ả Rập Thống nhất
- Gioóc-đan-ni
- Syria
- Cô-oét
- Ô-man
- Ả Rập Xê-út
- I-rắc