Nhiệm vụ của tính từ

Tính từ mô tả các khía cạnh của danh từ. Khi tính từ mô tả danh từ, chúng ta nói nó "bổ nghĩa" cho danh từ. Tính từ có thể:

Mô tả cảm xúc hoặc phẩm chất,

Ví Dụ
  • He is a lonely man.
  • They are honest.

Chỉ quốc tịch hoặc nguồn gốc,

Ví Dụ
  • I heard a French song.
  • This clock is German.
  • Our house is Victorian.

Nói thêm về đặc điểm của một vật,

Ví Dụ
  • That is a flashy car.
  • The knife is sharp.

Cho chúng ta biết về tuổi tác,

Ví Dụ
  • He's a young man.
  • My coat is old.

Cho chúng ta biết về kích thước và đo lường,

Ví Dụ
  • John is a tall man.
  • This film is long.

Cho chúng ta biết về màu sắc,

Ví Dụ
  • Paul wore a red shirt.
  • The sunset was crimson.

Cho chúng ta biết cái gì đó được làm bằng gì,

Ví Dụ
  • The table is wooden.
  • She wore a cotton dress.

Cho chúng ta biết về hình dạng,

Ví Dụ
  • I sat at a round table.
  • The envelope is square.

Diễn tả một phán quyết hoặc một giá trị.

Ví Dụ
  • That was a fantastic film.
  • Grammar is complicated.